CÁC TRƯỜNG

CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO TIẾNG PHÁP VÀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC TẠI PHÁP

TT

Tên trường

Địa điểm

Học phí

1

Đại học Angers

Angers

1982 euro/năm

2

Trung tâm ngôn ngữ ứng dụng Besançon (Đại học Franche-Comté)

Besançon

900 euro/6 tháng

3

Đại học Caen

Caen

1754 euro/7 tháng

4

Viện bách khoa Grenoble

Grenoble

 

5

Viện quốc gia khoa học ứng dụng Lyon

Lyon

160 euro/tuần

6

Trung tâm ngôn ngữ Montpellier

Montpellier

130 euro/tuần

7

Đại học Nantes

Nantes

663 euro/kỳ; 1174 euro/năm

8

Trường Pháp văn cho sinh viên quốc tế

Paris

 

9

Viện ngôn ngữ và văn hoá Pháp

Paris

840 euro/6 tháng

10

Đại học Perpignan

Perpignan

200 euro/tuần

11

ĐạI học Poitiers

Poitiers

587 euro/kỳ; 808 euro/năm

12

Đại học Reims

Reims

580 euro/kỳ

13

Viện quốc gia khoa học ứng dụng Rennes

Rennes

 

14

Viện quốc gia khoa học ứng dụng Toulouse

Toulouse

 

 

HỌC ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG TẠI PHÁP

TT

Tên trường

Địa điểm

Ngành học

1

Viện bách khoa Grenoble

Grenoble

Xây dựng, năng lượng, cơ khí

 

Các chương trình cao học & Tiến sỹ ngành Hoá học, Tin học & Viễn thông, Điện

2

Cụm đại học Grenoble

 

Toán, Tin & Công nghệ thông tin

Kinh tế, quản trị doanh nghiệp

 

Khoa học vật chất, thiên văn

Ngôn ngữ, Văn học

Grenoble

Khoa học đời sống và sức khoẻ

Truyền thông, Báo chí

 

Kiến trúc, Địa lý, Quy hoạch & đô thị

Nghệ thuật, Văn hoá

 

Khoa học xã hội & nhân văn

Kỹ sư

3

Trường đại học báo chí Lille

Lille

Đào tạo chung (2 năm): Báo chí, Thông tấn, Truyền thanh, Truyền hình, Báo chí đa phương tiện

4

Cụm đại học Lyon

 

Đào tạo Báo chí chuyên ngành khoa học

 

Đào tạo cho tuần báo địa phương

Lyon

Khoa học đời sống & vật chất

Kỹ sư

 

Y

Khoa học xã hội & nhân văn

 

Dược

Luật

5

Viện quốc gia khoa học ứng dụng Lyon

 

Hoá sinh học

Cơ khí & xây dựng

Lyon

Xây dựng & đô thị

Tin học

 

Điện

Khoa học & vật liệu

 

Năng lượng & môi trường

Viễn thông

6

Cụm đại học Monpellier

 

Luật

Dược

 

Khoa học chính trị

Thể thao

Monpellier

Kinh tế

Khoa học kỹ thuật

 

Quản lý

Văn học, ngôn ngữ

 

Y

Nghệ thuật

 

Nha khoa

Khoa học xã hội & nhân văn

7

Đại học Nantes

Nantes

Quản lý

Y

 

Khoa học xã hội & nhân văn

Khoa học chính xác

8

Viện khoa học chính trị Paris

Paris

Cao học khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế

 

Hệ đào tạo Khoa học chính trị dành cho sinh viên quốc tế

9

Viện đại học công nghệ Sénart-Fontainebleau

 

Quản trị kinh doanh

 

Paris

Điện tử & Tin học công nghiệp

Thương mại

 

Công nghiệp bảo hành

Tin học

10

Viện đại học công nghệ Perpignan

 

Quản trị kinh doanh

Quản lý hậu cần & vận tải

Perpignan

Công nghiệp bảo hành

Sinh học

 

Luật

Thống kê & xử lý dữ liệu

12

Đại học Poitiers

Poitiers

Tất cả các lĩnh vực trừ kiến trúc & nha khoa

11

Viện khoa học chính trị Aix-en-Provence

Provence

Khoa học chính trị

Chứng chỉ dành cho sinh viên quốc tế

12

Viện quốc gia khoa học ứng dụng Rennes

 

Điện tử, hệ thống truyền thông

Xây dựng & đô thị

Rennes

Cơ khí & tự động hoá

Điện

 

Vật lý, mắt điện tử siêu nhỏ, vật liệu

Tin học

13

Viện quốc gia khoa học ứng dụng Toulouse

 

Xây dựng & đô thị

 

 

Hoá sinh học & Thực phẩm

Toán

Toulouse

Tự động hoá, Điện tử & Tin học

Cơ khí

 

Tin học công nghiệp

Phương pháp công nghiệp

 

Mạng viễn thông

Vật lý

14

Đại học Francois Rabelais de Tours

Tours

Văn học, nghệ thuật & KH nhân văn

Dược

 

Luật

Y

 

Kinh tế

Khoa học kỹ thuật

15

Tập đoàn các trường viễn thông

Versailles

Đào tạo kỹ sư viễn thông

 

 

Cao học viễn thông (tiếng Anh hoặc Pháp)