Saint Louis University, Missouri

27/12/2016 - 08:54 (GMT+7)

No.1 chương trình đào tạo Luật y tế/chăm sóc sức khỏe

Top 100 các trường đại học tốt nhất tại Mỹ
 

Được thành lập năm 1818, Saint Louis University (SLU) là một trong số những trường đại học công giáo lâu đời và danh giá nhất. Tại SLU cung cấp hơn 180 ngành học bao gồm cả cử nhân và thạc sỹ, tiến sỹ, phục vụ nhu cầu của 12,194 sinh viên (trong đó 7,2% là sinh viên quốc tế).

SLU nằm tại thành phố St.Louis - được mệnh danh là “Gateway City” giàu văn hóa và lịch sử. Nơi đây có nhiều điểm du lịch nổi tiếng bao gồm Gateway Arch, Forest Park, bảo tàng nghệ thuật, lịch sử, trung tâm khoa học,v.v, hứa hẹn một cuộc sống năng động, trẻ trung cho sinh viên. Thêm vào đó, St. Louis còn là trung tâm kinh tế, nơi tập trung doanh nghiệp lớn như Fortune 500, Boeing, Centene, Emerson và là thành phố dẫn đầu về khởi nghiệp ngành hightech và IT.

 

Học xá SLU

- Diện tích: 270 mẫu.

- 10 ký túc xá - bao gồm cả 2 khu KTX mới sắp được khánh thành.

- 120.000 feet vuông không gian tập luyện và thi đấu tại Trung tâm giải trí Simon, 2 hồ bơi, sân bóng chuyền cát.

- 2 nhà ăn, 20 nhà hàng bao gồm Qdoba Mexican Grill, Starbucks và St. Louis Bread Company/Panera

- 3 viện bảo tàng nghệ thuật và lịch sử.


Chương trình học

Tiếng Anh học thuật (Academic English)

Chương trình học tiếng cho sinh viên quốc tế với đầy đủ các level từ thấp đến cao. SV được luyện toàn bộ 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết với các giảng viên dày dặn kinh nghiệm. Lớp nhỏ tối đa 15 học sinh.

Kỳ khai giảng

 

Thời lượng

Thu: 15 tháng 8

 

16 tuần (22 tiếng/tuần)

Xuân: 12 tháng 1 năm 2017

 

16 tuần (22 tiếng/tuần)

Hè: 24 tháng 5 năm 2017

10 tuần (28 tiếng/tuần)

Dự bị ĐH/Cao học

Nhằm chuẩn bị cho sinh viên kỹ năng ngôn ngữ, kỹ năng chuyên ngành và course work, phục vụ cho việc học đại học/cao học.

         - Dự bị đại học: Kỹ sư hàng không vũ trụ, Nghệ thuật, Kinh doanh, Khoa học máy tính, Kỹ sư, Môn tổng quát, Quản lý thông tin sức khỏe, Toán học và Thống kê, Khoa học.

         - Dự bị cao học: Khoa học và nghệ thuật (ngành Bioiniformatics and Computational Biology), Kinh tế tài chính, MBA, Quản lý chuỗi cung ứng, Kỹ sư, Luật, Khoa học dữ liệu y tế, Phát triển bền vững, Phát triển và quy hoạch đô thị.

Khai giảng: tháng 1 và tháng 8

Ngành đào tạo đại học/cao học

         - Kế toán

         - Hàng không

         - Kỹ sư hàng không

         - Các ngành nghiên cứu (African American Studies, American Studies, Asian Studies,v.v.)

         - Phân tích và Hệ thống doanh nghiệp

         - Nhân chủng học

         - Lịch sử nghệ thuật

         - Giáo dục thể chất

         - Quản trị hàng không

         - Hóa sinh

         - Sinh học

         - Kỹ thuật y sinh

         - Thống kê sinh học

         - Quản trị kinh doanh

         - Nghiên cứu Công giáo

         - Kỹ thuật Xây dựng

         - Hóa học

         - Trị liệu

         - Kinh tế quốc tế

         - Cytotechnology

         - v.v.

Khai giảng: tháng 1 và tháng 8

Lớp thực hành giải phẫu

Lớp học khoa học y học

Yêu cầu đầu vào

Chương trình

Yêu cầu chung

Năng lực tiếng Anh

Dự bị đại học

Tốt nghiệp THPT

GPA nên có: 3.0/4.0

TOEFL iBT 65 hoặc

IELTS 6.0

PTEA 46 hoặc

Hoàn thành Academic English level 5 và

SLUWE 3+ và PBT 510

Dự bị cao học

Tốt nghiệp đại học

Các yêu cầu khác có thể: thư giới thiệu, resumé, personal statement,v.v. tùy theo chuyên ngành theo học.

TOEFL iBT 70+ hoặc

IELTS 6.0 hoặc

Hoàn thành Academic English level 6 và

SLUWE 3+ và PBT 523

Đại học

Tốt nghiệp THPT

GPA nên có: 3.0/4.0

TOEFL iBT 80 hoặc

IELTS 6.5 hoặc

Hoàn thành chương trình Academic English level 6 (không điểm kỹ năng nào dưới C)

Cao học

Tốt nghiệp đại học với GPA tối thiểu 3.0/4.0

Điểm GRE/GMAT đạt yêu cầu (tùy ngành)

 

TOEFL iBT 80+ hoặc

IELTS 6.5 hoặc

PTEA 54 hoặc

Hoàn thành chương trình Academic English level 6 (không điểm kỹ năng nào dưới B)

Academic English

Học viên 16 tuổi trở lên

GPA nên có: 3.0/4.0

Không yêu cầu

Chi phí ước tính năm học 2016 - 2017

Chương trình học

Học phí

KTX và tiền ăn

Phí sách vở

Bảo hiểm sức khỏe

Phí khác

Tổng

Đại học (2 học kỳ)

$40,403

$11,359

$1,200

$1,908

$4.470

$59,340

Dự bị đại học (2 học kỳ)

$40,500

$14,080

$1,200

$,2,244

$4,470

$62,494

Cao học (2 học kỳ)

$19,920

$15,020

$1,200

$1,908

$4,470

$55,894

Dự bị (2 học kỳ)

$32,960

$15,020

$1,200

$2.244

$4,470

$55,894

Academic English (1 học kỳ)

$7,400

$7,040

$600

$1,122

$2,235

$18,397


 

comments powered by Disqus

Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ đặt lịch hẹn tư vấn để có được những thông tin du học hữu ích từ chúng tôi !

Đăng ký ngay