Du học Canada - Thay đổi chương trình SDS từ ngày 1/4/2019

01/03/2019 - 14:32 (GMT+7)

Theo IRCC tại Hội nghị Languages Canada Conference ngày 26/02/2019, kể từ ngày 01/4/2019, sinh viên du học Canada theo diện SDS (chương trình du học Canada không chứng minh tài chính) sẽ được:
1. Mở rộng áp dụng toàn cầu (không chỉ dành cho sinh viên Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ và Philippines như hiện tại);
 
2. Giảm thời gian xử lý hồ sơ xuống mức thấp nhất;

3. Không yêu cầu nộp biên lai đóng học phí;

4. Tăng số tiền mua GIC lên $20,000CAD (hiện tại là $10,000CAD)

5. Tất cả các ngân hàng nào cấp GIC được IRCC chấp thuận thì sẽ được chấp nhận (hiện tại chỉ có 1 vài ngân hàng tại Canada được IRCC chấp nhận như Scotiabank,...)

Các yêu cầu khác vẫn giữ nguyên:
- Được 1 trường đại học/ cao đẳng tại Canada chấp nhận
- Đạt IELTS 6.0 (không kĩ năng nào dưới 6.0)
 
DANH SÁCH TRƯỜNG ĐỐI TÁC CỦA SUNRISE VIETNAM
HOTLINE TƯ VẤN Hà Nội Ms. Huyền 0987489789; TP Hồ Chí Minh Ms. Phượng 0981921813
1. Vancouver Island University (Nanaimo / BC)
2. Thomson River University (Kamloops / BC)
3. Fairleigh Dickinson University - FDU (Vancouver / BC)
4. York Ville University (Fredericton / New Brunswick)
5. Grant McEwan University (Edmonton / Alberta)
6. Kwantlen Polytechnic University (Surrey / BC)
7. Royal Roads University (Victoria / BC)
8. University Of Regina (Regina / Saskatchewan)
9. University Of Windsor (Windsor / Ontario)
10. University Of Alberta (Edmonton / Alberta)
11. University Of Canada (West Vancouver / BC)
12. University Of Waterloo (Waterloo / Ontario)
13. Trent University (Peterborough / Ontario)
14. Wilfrid Laurier University (Waterloo/ Ontario)
15. Cape Breton University (Sydney / Nova Scotia)
16. University Of Saskatchewan (Saskatoon / Saskatchewan)
17. McGill University (Montreal / Quebec)
18. University Of Ottawa (Ottawa / Canada)
19. University Of Toronto (Toronto / Ontario)
20. University Of British Columbia (Vancouver / BC)
21. Capilano University (North Vancouver / BC)
22. Concordia University (Montreal / Quebec)
23. University Of Victoria (Victoria / BC)
24. University Of Montreal (Montreal / Quebec)
25. University Of Quebec (Quebec / Quebec)
26. Lake head University (Thunder bay & Orillia / Ontario)
27. University Of Northern British Columbia (Prince George / BC)
28. University Of Calgary (Calgary / Alberta)
29. Ryerson University (Toronto / Ontario)
30. Brock University (St. Catharine’s / Ontario)
31. University Of Fraser Valley (Abbotsford / BC)
32. Dalhousie University (Halifax / Nova scotia)
33. University Of Edmonton (Edmonton / Alberta)
34. York University (Toronto / Ontario)
35. University Of Manitoba (Winnipeg / Manitoba)
36. University Of Winnipeg (Winnipeg / Manitoba)
37. Simon Fraser University (Burnaby / BC)
38. University Of Lethbridge (Lethbridge / Alberta)
39. University Of New Brunswick (Fredericton / New Brunswick)
40. St. Thomas University (Fredericton / New Brunswick)
41. Mount Saint Vincent University (Halifax / Nova scotia)
42. Mc Master University Hamilton / Ontario)
43. McEwan University (Edmonton / Alberta)


Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Sunrise Vietnam
Luyện thi IELTS: www.sunrise.edu.vn

comments powered by Disqus

Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ đặt lịch hẹn tư vấn để có được những thông tin du học hữu ích từ chúng tôi !

Đăng ký ngay